Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

158 người khớp “Nguyễn VĂn Minh” trong 53 danh sách · trang 5/6

  1. Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vầy Lưa- Đà Bắc- Hy sinh: 23/5/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Mông Lúa- Kỳ Sơn- Hy sinh: 21/4/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quỳnh Minh- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Xuân- Tân Kỳ- Hy sinh: 18/8/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Khánh Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Gia Viễn- Hy sinh: 14/1/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Giao- Xuân Thủy- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 22/9/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Tâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 30/11/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trạm lộ- Thuận Thành- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hào- Giồng Trôm- Hy sinh: 5/8/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Vì- Yên Thế- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Phú- Gia Lương- Hy sinh: 13/2/1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Gia Viễn- Hy sinh: 14/1/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 22/9/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Giao- Xuân Thủy- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Tân- Thanh Liêm- Hy sinh: 1/11/1967 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 21 Trạng Trình- Sơn Tây- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vĩnh Hồng- Bình Giang- Hy sinh: 18/1/1973 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vầy Lưu- Đà Bắc- Hy sinh: 23/5/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mông Lúa- Kỳ Sơn- Hy sinh: 21/4/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phòng Tư- Đà Bắc- Hy sinh: 23/4/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Việt- Văn Lãng- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Mới- Châu Thành- Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Mịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Sơn- Kinh Môn- Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Số nhà 21- phố Trạng Trình- Thị xã Sơn Tây- Hy sinh: 21/3/1973 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hòa Nghĩa- An Thụy- Hy sinh: 15/2/1974 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Cao Nhân- Thủy Nguyên- Hy sinh: 1/1/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trung Vân- Vũ Thư- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Gia Viễn- Hy sinh: 14/1/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.