Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

346 người khớp “Nguyễn Vân Thành” trong 53 danh sách · trang 11/12

  1. Nguyễn Văn Thạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Khánh- Thạnh Phú- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Thạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Nam- Hải Hậu- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Thạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thành- Giá Rai- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · 48 Đại La- Hai Bà- - Hy sinh: 7/9/1974 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · 334 Bà Triệu- - Hy sinh: 27/8/1974 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Việt Hùng- Đông Anh- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Định Tâm- Yên Định- Hy sinh: 6/7/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Lĩnh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quảng Lưu- Quảng Xương- Hy sinh: 13/7/1974 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thanh Thủy- Tĩnh Gia- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hoằng Quang- Hoằng Hóa- Hy sinh: 4/3/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Mông Hóa- Kỳ Sơn- Hy sinh: 10/6/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hòa Bình- Kỳ Sơn- Hy sinh: 14/12/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Đức- Đông Triều- Hy sinh: 10/1/1974 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đông Tâm- Đông Quan- Hy sinh: 4/1/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Minh Quang- Thư Trì- Hy sinh: 22/9/1966 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng Đức- Hưng Hà- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng Đức- Hưng Hà- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · An Lạc- Chí Linh- Hy sinh: 14/6/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân An Hội- Củ Chi- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Yên Lạc- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · 48 Đại La- Hai Bà Trưng- Hy sinh: 8/9/1974 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · 334 Bà Triệu- - Hy sinh: 27/8/1974 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Tiến- Hiệp Hòa- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Đức- Đông Triều- Hy sinh: 10/1/1974 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng Đức- Hưng Hà- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Tân Hội- Củ Chi- Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Ngũ Hiệp- Cai Lậy- Hy sinh: 29/1/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hồng Thanh- Hồng Châu- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thanh Thủy- Tĩnh Gia- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.