Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

41 người khớp “Nguyễn Tuân” trong 47 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Trọng Tuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Phúc - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 12.1.75 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Tuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Số 20 - Vàng Cai - Thất Khê Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 9/12/1973 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Tuấn 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1947 · Thượng Thọ, Quỳnh Sơn, Quỳnh Côi, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Tuấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xóm Nội, Mão Điều (Điền), Thuận Thành, Hà Bắc Đơn vị: Đoàn 725 Hy sinh: 23/05/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Anh Tuấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Long Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 320 Hy sinh: 07/12/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Anh Tuấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Long Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 07/12/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hữu Tuấn E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Sinh 1936 · Thôn Y, Phong Lối, Yên Hưng, Hồng Quảng Đơn vị: C1 K4 E24 Hy sinh: 14/03/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tuấn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Sơn Kiệu, Chấn Hưng, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 18/03/1975 Hàng 12; Ô 1; Số 106; Khối 0 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Lê Tuấn E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Nam Bình, Nam Vân, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28 Hy sinh: 07/03/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Quốc Tuấn PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1942 · Hồng Minh, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: C3 D28 PTM B3 Hy sinh: 10/04/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Mạnh Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hương Giang - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Thôn Y - Phong Lối - Yên Hưng - Hồng Quảng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Quốc Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Động Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Lê Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nam Bình - Nam Vân - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 18 Thông Tin, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Tri Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thiệu Nguyên - Thanh Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Duy Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · 118 Nguyễn Thái Học - Hà Nội Đơn vị: Đai đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Quốc Tuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tân Thành - Hương Hải - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Cam Giá - Thành Phố - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/8/1978 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đột Hạ - Nam Tân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1978 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Anh Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Khu Phố 4 - T/P Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1979 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/02/1979 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thanh Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tốt Động - Tuy An - Thương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 305, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/10/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Phú Mỹ - Hương Phú - Bình Trị Thiên Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/4/1978 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Anh Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Số 140 Ngõ Hàng Cỏ - Hà Nội Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Quốc Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Cổ Châu - Châu Can - Phú Nguyên - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thanh Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cốt Động - Tụy An - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Đại đội 1, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/10/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tây Tuần - Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 59, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/08/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đức Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Gia Chấn - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Tuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Quang Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.