Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

27 người khớp “Nguyễn Trung Thành” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Trung Thành E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Nguyễn Xá, Phương Tú, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Thông tin E400 Hy sinh: 04/04/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Trung Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Mỹ Cư - Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/02/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Trung Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Lương Ý - Mỹ Thọ - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1978 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Trung Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đông Bình - Mai Xuân - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/12/1978 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Trung Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Xuân Lai - Gia Lương - Bắc Ninh Hy sinh: 12/10/1978 3588 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Trung Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Mỹ Tho - Bình Lục - Nam Định Hy sinh: 22/05/1978 3589 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Trung Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Bình Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Trung Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Tĩnh Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Trung Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Thái Bình Hy sinh: 1979 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Trung Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Trung Thành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 Hy sinh: 25/10/1979 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Trung Thành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Trung Thành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1940 Hy sinh: 8/8/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Trung Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Mỹ Cư- Mỹ Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 25/02/1969 Tây Nam Đồi Chư Tuất H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Trung Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nguyễn Xá- Phương Tú- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 4/4/1972 (11-12)05 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Trung Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Thịnh- Trấn Yên- thị trấn Yên Bái (14-78)08 mộ 16 Đức Cơ 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Trung Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Mỹ Thọ- Bình Lục- Hà Nam Ninh Hy sinh: 22/05/1978 Mộ 11, hàng 15, NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Trung Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Cấp Dẫn- Cẩm Khê- Hy sinh: 21/12/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Trung Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Quảng Hợp- Quảng Trạch- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Trung Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Vạn Thái- Ứng Hòa- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Trung Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Yên- Quốc Oai- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Trung Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Kỳ Hải- Kỳ Anh- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Trung Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Hiệp- Mỏ Cày- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Trung Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn Thái- Ứng Hòa- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Trung Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Uyên- Quốc Yên- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Trung Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phước Hiệp- Mỏ Cày- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Trung Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Vạn Thái- Ứng Hòa- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.