Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

156 người khớp “Nguyễn Trung” trong 53 danh sách · trang 5/6

  1. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thạch Kim- Thạch Hà- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hải Đường- Hải Hậu- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Đường- Hải Hậu- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Quang Trưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ngọc Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/7/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hải Đường- Hải Hậu- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Sơn Tình- Cẩm Khê- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quảng Phong- Quảng Trạch- Hy sinh: 17/4/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Quốc Trủng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lâm- Gia Viễn- Hy sinh: 13/6/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Quốc Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thiệu Tín- Thiệu Hóa- Hy sinh: 27/5/1973 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Quốc Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Thịnh- Thiệu Hóa- Hy sinh: 17/2/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Quốc Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Thịnh- Thiệu Hóa- Hy sinh: 17/2/1975 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Phạm Kha- Thanh Miện- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Ái Quốc- Tiên Lữ- Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Quốc Tuấn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 2/11/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vĩnh Tân- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 11/3/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Thành- Yên Thành- Hy sinh: 15/6/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghĩa Lợi- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 24/9/1966 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuận Điền- Giồng Trôm- Hy sinh: 21/11/1966 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Hòa- Giồng Trôm- Hy sinh: 10/12/1967 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh Phú- Giồng Trôm- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 11/2/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 27/5/1974 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Thiên- Rạch Giá- Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Số 37 đường 158 Nguyễn Cao- - Hy sinh: 28/2/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hòa Bình- Thủy Nguyên- Hy sinh: 7/9/1973 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thuận Điền- Giồng Trôm- Hy sinh: 21/11/1966 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hiệp Thạnh- Châu Thành- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.