Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

10 người khớp “Nguyễn Trọng Khá” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Trọng Kha E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Đại Hợp, Quảng Đại, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 19/03/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Trọng Kha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Hợp - Quảng Đại - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Trọng Kha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đại Hợp- Quảng Đại- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 19/03/1969 03-170-85-500, Quận Đắc Tô Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Trọng Khả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Minh Hạo- Hạ Hòa- Vĩnh phú Hy sinh: 3/8/1975 (95-95) Đức Lập Quảng Đức mộ 2 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Trọng Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 23/4/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Trọng Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 23/4/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Trọng Khá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Cộng Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 6/10/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Trọng Khá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Cộng Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 6/10/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Trọng Khá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 6/10/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Trọng Khá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Cộng Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 6/10/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.