Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

72 người khớp “Nguyễn Tiếp” trong 95 danh sách · trang 2/3

  1. Nguyễn Ngọc Tiếp (Tiến) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm Diêm- Quảng Chính- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 27/08/1971 (065-225) Gia Lai Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tiếp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bảo Sơn- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Tiếp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thất Hùng- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 2/1/1973 (91-13)04 Kon Tum Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Nghi Lương- Tân Lâm- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 6/12/1972 (19-69)08 Tân Phú Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tiếp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Nam Hạ- Duy Tiên- Hà Nam Ninh Hy sinh: 22/03/1978 Mộ 7, hàng 12-1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Quốc Tiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Tân- Yên Lạc- Vĩnh Phú Mộ 633, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đình Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Giao- Thiệu Hóa- Hy sinh: 15/6/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đình Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Giao- Thiệu Hóa- Hy sinh: 15/6/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thịnh Đắc- Gia Lương- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đức Tiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thăng Long- Kinh Môn- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Tiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thịnh Đức- Gia Lương- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Lương Lố- Thanh Ba- Hy sinh: 12/5/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Ngọc Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Yên Sơn- Việt Trì- Hy sinh: 14/6/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Ngọc Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Tiên Sơn- Việt Trì- Hy sinh: 14/6/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thanh Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hải Chính- Hải Hậu- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Tiến Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hữu Cao- Văn Giang- Hy sinh: 5/6/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Xuân Lâm- Thuận Thành- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đống Đa- Bình Lục- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Lâm- Thuận Thành- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Cao- Văn Giang- Hy sinh: 5/6/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Hậu- Cần Giuộc- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Tiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đại Ninh- Đoan Hùng- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Tiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lai Cách- Cẩm Giàng- Hy sinh: 15/7/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Tiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hợp Thành- Kỳ Sơn- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Tiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lại Sách- Cẩm Giàng- Hy sinh: 18/7/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Tiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Thành- Kỳ Sơn- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Phước Hậu- Cần Giuộc- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Tiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đại Ninh- Đoan Hùng- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu