Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

72 người khớp “Nguyễn Tiếp” trong 95 danh sách · trang 1/3

  1. Nguyễn Hồng Tiếp 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1938 · Khôn Thôn, Minh Cường, Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Ngọc Tiếp (Tiến) E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm Diêm, Quảng Chính, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400, Trung đội 3 Hy sinh: 27/08/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Tiếp E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Sinh 1949 · Thất Hùng, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 01/02/1973 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Tiếp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm 2, Quyết Thắng - Chi Lăng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Giới Phú - An Lễ - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tiếp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 5 - Sơn Đông - Tuần Thiện - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/3/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Khắc Tiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đức Tiến - Yên Bình - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Ngọc Tiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tân Hưng - Văn lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Tiến Tiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tân Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Tiếp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đường Ấm - Nam Hạ - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/03/1978 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Tiếp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thất Hùng - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1973 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đăng Tiếp Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thanh Bình - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33 Hy sinh: 26/10/1968 Trận đánh Julie Base Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thị Tiếp Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Tiếp Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Tiếp Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thị Tiếp Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đức Tiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Hoàng Phúc- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1965 Cách đường Kleng cũ 1 giờ đường ô tô đi Lê Phong 2, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Tiếp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Cổ Pháp- Cộng Hoà- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 23/10/1965 Thuộc E8, khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Quang Tiếp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Cương Sơn- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 17/08/1966 Nghĩa trang F10 đường 19B Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Tiếp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hương Thịnh- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 19/07/1966 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Tiếp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hưng Thịnh- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 13/06/1966 Trận địa Đắc Pét Kon Tum Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đình Tiếp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xóm 2- Quyết Thắng- Chi Lăng- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 7/10/1966 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Tiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Giới Phúc- An Lễ- Phụ Dực- Thái Bình Hy sinh: 1966 Đường dân công Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Thái Tiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Công Liêm- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 7/3/1966 Khu vực Đức Vinh Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hồng Tiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Khôn Thôn- Minh Cường- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Gần Mít Dép, H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Tiếp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Hoàng Lâu- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/8/1967 (14-88)02 đồi 890 Kon Tum Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đình Tiếp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lãng Ngâm- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 28/02/1968 Nghĩa trang viện 4, gần đồi Đắc Son Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Tiếp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quảng Đức- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 16/07/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Tiếp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Cẩm Lý- An Lâm- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 9/9/1970 Khu 6 Gia Lai Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Tiếp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Là Mè- Hồng Việt- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 16/03/1971 (90-86)06 1/50000 Kon Tum Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu