Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

14 người khớp “Nguyễn Tiến Thanh” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Tiến Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thạch Đồng - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/8/1975 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Tiến Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 21104 · Ngư Đại - Đại Xuân - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/12/1977 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Tiến Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · THạch Đồng- Thanh Thủy- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/8/1975 (97-13)04 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Tiến Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tam Hưng- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 3/11/1973 (78-67)03 Kon Hơ Ziao 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Tiến Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Đại Xuân- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 16/12/1977 Mộ 2, hàng 11, NT 1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Tiến Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Tiến Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Mỹ Cận- Càng Long- Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Tiến Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Tiến Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Chấn- Cát Hải- Hy sinh: 5/9/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Tiến Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · An Lạc- Bình Tân- Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Tiến Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Thái- Vụ Bản- Hy sinh: 13/6/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Tiến Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Thái- Vụ Bản- Hy sinh: 13/6/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Tiến Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Châu- Tiên Hưng- Hy sinh: 5/11/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Tiến Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · An Ninh- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 29/9/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.