Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

7 người khớp “Nguyễn Tiến Từ” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Tiến Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Cốc Lầu - Bắc Hà - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1978 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Tiến Tú Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Cốc Lầu - Bắc Hà - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 14/07/1978 4283 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Tiến Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Yên Bộ- Kim Chung- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Chân đồi 875, Ngoc Bay, Đắc Tô Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Tiến Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Cốc Lâu- Bắc Hà- Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 17/07/1978 Mộ 48, hàng 4, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Tiến Từ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Canh Nậu- Thạch Thất- Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Tiến Từ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Canh Nâu- Thạch Thất- Hy sinh: 30/4/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Tiến Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Kiêm Đường- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.