Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

321 người khớp “Nguyễn Tiến” trong 53 danh sách · trang 3/11

  1. Nguyễn Viết Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hoằng Quang - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đồng Mai - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/11/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Huy Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Châu Đình - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Thịnh - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/03/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Mạnh Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Kiều Trung - Phúc Hòa - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Quang Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Như Quỳnh - Tiền Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Kiểu - Bích Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ca Đình - Tây Cốc - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tổ 20 - Cốc Lếu - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1975 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Xóm Mại - An Hà - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1979 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Trường Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Nguyên Xá - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1967 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tiên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Đông Tâm - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 233 Hy sinh: 22/01/1968 D1, 4, 27 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Long Hồ - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3 Hy sinh: 09/04/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Khương Tiến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Liên Giang - Đông Hưng - Thái Bình Hy sinh: 31/10/1978 1884 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Tĩnh Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Vĩnh Phúc Hy sinh: 1978 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hữu Tiến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Ninh Giang Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Tiến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Nam, Đà Nẵng Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Tr….. Tiên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Nam hà Hy sinh: 5/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Tiến ( Tiền) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đình Tiến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nghệ An Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Minh Tiến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hải Hậu Hy sinh: 21/3/1979 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Khắc Tiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Tiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hải Hưng Hy sinh: 8/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Khắc Tiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Mạnh Tiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hải Phòng Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Kim Tiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Nội Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Tr Tiên (Tiến) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 · Nam Hà Hy sinh: 20/5/72 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.