Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

321 người khớp “Nguyễn Tiến” trong 53 danh sách · trang 11/11

  1. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hồng Châu- Tiên Hưng- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hồng Xuân- Vũ Thư- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 5 Quang Trung- Gia Lâm- Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đông Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 10/9/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Bố Lý- Lập Thạch- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Trung Lạc- Tùng Thiện- Hy sinh: 4/3/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Dương- Nam Trực- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Hà- Nho Quan- Hy sinh: 23/9/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thanh Tân- Thanh Liêm- Hy sinh: 15/10/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Dương- Nam Trực- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Hà- Nho Quan- Hy sinh: 23/9/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thanh Tân- Thanh Liêm- Hy sinh: 15/10/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 98 Lý Thường Kiệt- - Hy sinh: 3/9/1973 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · 89 Lý Thường Kiệt- Hoàn Kiếm- Hy sinh: 3/9/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 20/12/1965 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Xuân Thiên- Thọ Xuân- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 9/8/1972 Lô 4 Số 114 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Tiến Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Xuân Hoà- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 25/7/1972 Lô 12 Số 125 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Thạc Tiến Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Nam Cao- Kiến Xương- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 17/7/1972 Lô 12 Số 126 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Thiệu Minh- Thiệu Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/1/1972 Lô 12 Số 123 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Trọng Tiến Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Bình Dương- Đông Triều- Quảng Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 27/5/1972 Lô 12 Số 124 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Tiễn Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Bình Chương- Bình Sơn- Quảng Ngãi Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 10/6/1972 Lô 12 Số 142 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.