Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

321 người khớp “Nguyễn Tiên” trong 53 danh sách · trang 6/11

  1. Nguyễn Đình Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thọ Minh- Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 14/09/1969 Tại a6, khu 7, Gia Lai Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Cân Lộc- Thạch Điền- Thạch Hà Hy sinh: 23/05/1969 (78-14)07 Đắc mét mộ 2 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Tiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Trường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 25/11/1969 (51-54)02 Bu Prăng Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đồng Mai- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 25/11/1969 (50-56)04 đồi 891 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Miêng Thượng- Hoa Sơn- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 20/11/1969 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Số nhà 14- Khu Công Nhân Xi Măng- Hải Phòng Hy sinh: 29/05/1970 Làng Dê Bồ Cù,Xã Tã Công, Huyện 2, Gia Lai Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Tiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Điện Thắng- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 5/4/1970 Trạm 12A, Đoàn C05, cách sông 5m Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Liên Vị- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 22/07/1970 (20-08)01 Lệ Thanh 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nam Luông- Tân Cương- Đồng Hỷ- Bắc Thái Hy sinh: 26/02/1971 (88-37)03 khu Đắk Mốt Lốp tây đường 14 nam Đắc Xiêng Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Tiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Nhất Trí- Nhân Hòa- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 6/11/1971 (15-90)04 bắc Kon Tum Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Huy Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Châu Đình- Quỳ Hợp- Nghệ An Hy sinh: 6/2/1971 (15-99)01 08 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Nam Liên- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 29/04/1971 (69-98)05 trạm đ/c Mít Chư Pa K4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đình Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phúc Thượng- Cẩm Phúc- Cẩm Xuyên Hy sinh: 25/04/1971 (13-90)01 Bắc thị xã Kon Tum Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Ngọc Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phú Ninh- Phú Cường- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/5/1971 (10-99)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Nhân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Mê Linh- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1971 (47-16)02 Đồn Cu Lăng Ba Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoàng Lá- Thanh Thủy- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/10/1971 (39-40) (87-88)05 H5 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phú Thịnh- Đại Từ- Bắc Thái Hy sinh: 26/03/1972 (31-92)06 Đắc Sút Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Quốc Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tâp Hiệp- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Trung Sơn- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trường Thọ-An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 30/11/1972 (11-71)03 viện 2 kũ gần làng bò Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trường Thọ- An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 30/11/1972 Viện 2 cũ, Khu vực Làng Bò Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tài Phong- Thanh Tài- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 5/5/1972 (98-20)03 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Như Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nãn Minh- Nguyên Xá- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 30/03/1972 (12250-79100) mộ 15, hàng 3 trái đường Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hoằng Lộc- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 4/9/1972 (69-22)09 mảnh Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Quang Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · 12a phố Tân Lập- Trung Minh- Kỳ Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Lâm Sơn- Lương Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 9/10/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thành Công- Văn Du- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/08/1972 (29-05)02 mộ 10 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Tiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 24/04/1972 (75-21)04 Chư Pao Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đức Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Duy Tân- Minh Tân- Phù Cừ- Hải Hưng Hy sinh: 5/10/1972 (70-05)04 Plei M'rông Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Viết Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Vân Đài- Chí Hòa- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 1/9/1973 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.