Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

321 người khớp “Nguyễn Tiên” trong 53 danh sách · trang 10/11

  1. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thanh Lương- Thanh Chương- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chuyên Ngoại- Duy Tiên- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Bình Hòa- Xuân Thủy- Hy sinh: 26/5/1974 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hải Chính- Hải Hậu- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Châu Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 2/2/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Triệu- Sóc Sãi- Hy sinh: 11/2/1963 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Định- Châu Thành- Hy sinh: 28/1/1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thiều- Chợ Lách- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Chung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 21/12/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lự- Yên Dũng- Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hưng- Lục Nam- Hy sinh: 5/4/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chuyên Ngoại- Duy Tiên- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Bình Hòa- Xuân Thủy- Hy sinh: 26/5/1974 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Ngạc- Từ Liêm- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cố Đông- Tùng Thiện- Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bàn Long- Châu Thành- Hy sinh: 12/5/1965 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Tiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đồng Hải- Cẩm Phả- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Tiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Ngãi- Mỏ Cày- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Tiễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 15/4/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Tiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 21/5/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Tiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 24/4/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Tiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tam Hào- Vụ Bản- Hy sinh: 8/3/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Tiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tam Hào- Vụ Bản- Hy sinh: 8/3/1967 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thạnh Phước- Tuyên Nhơn- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Số 6- phố 235 hai bà- - Hy sinh: 9/10/1974 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Ngọc- Từ Liêm- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đồng Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 19/7/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Quang- Đông Sơn- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đức Chính- Đông Triều- Hy sinh: 30/3/1975 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Hải- Cẩm Phả- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.