Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

50 người khớp “Nguyễn Thuyết” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Thuyết C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · An Thủy, Lệ Thủy Đơn vị: BCH E33 Hy sinh: 10/12/1965 Hàng 12; Ô 4; Số 169; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Thuyết E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Anh Thủy, Tiến Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình Đơn vị: Trung đoàn 400, Trung đội 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Thuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phù Ích - Hậu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Trinh sát, Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đăng Thuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thôn Đỉnh - Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1978 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Thuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Kinh Nhuế - Hòa Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thái Hòa - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Ngọc Thuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đoàn Kết - Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/7/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Thuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Châm Nhi - Vân Đồn - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Thuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hòa Lộc - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/08/1973 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Thuyết Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Gia Lộc, HD Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Thuyết Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Nam Hà Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Bá Thuyết Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 · Nam Mỹ- Nam Đàn- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Bá Thuyết Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 · Nam Mỹ- Nam Đàn- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hữu Thuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Ninh Phú- Hà Lai- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 6/4/1966 Trạm 80 đường đi Tây Nguyên Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Gia Thuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đại Mỗ- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 11/9/1966 Bãi C9 300m làng Mùi Tây Sa Thầy, Kon Tum Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Quang Thuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Minh Phượng- Việt Trì- Phú Thọ Hy sinh: 1/12/1966 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Thuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đức Giang- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 9/6/1966 NT: viện 2 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hữu Thuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Việt Tiến- Đông Hoàng- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 14/11/1967 Nghĩa trang D2, mộ 13B Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Thuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hoa Thảm- Trung Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 24/02/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thế Thuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · 1b Ngõ 17 Đội Cấn- Hà Nội Hy sinh: 26/03/1968 Chân Đồi M2 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Thuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thái Hoà- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Ngọc Thuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Dưỡng Trực- Nam Thắng- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 11/7/1969 Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đình Thuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Phú Ích- Hậu Lộc- Can Lộc Hy sinh: 19/09/1969 Khu vực H4 Đường Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Thuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Vân Đồn- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/04/1971 (18-94)01 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Quang Thuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Văn Tường- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 2/3/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Thuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Anh Thủy- Tiến Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Thuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Đại Bái- Đại Thành- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 16/08/1973 (63-52) Plei Trập 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Như Thuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Vạn Xuân- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 2/3/1974 (25-99)08 mộ 33 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đình Thuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Kinh Nhuế- Hòa Bình- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 23/10/1972 (87-19)05 Plây Mơ Rông m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Thuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · An Thủy- Lệ Thủy Hy sinh: 12/10/1965 QY E33 Gia Lai gần T5 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu