Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

227 người khớp “Nguyễn Thuân” trong 95 danh sách · trang 4/8

  1. Nguyễn Viết Thuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xuân Hội- Nghi Xuân Hy sinh: 21/07/1972 (83-94)09 ia mơ Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Thuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Yên Nội- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 (12-15)07 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Thuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bắc Sơn- Đồng Vinh- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 20/01/1973 (77-06)03 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Trọng Thuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · An Thọ- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 4/4/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Khắc Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phù Mỹ- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/07/1973 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Núi Chè- Dậu Dương- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/1/1974 (06-48)09 Bảo đức Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Thuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Ngô Trang- Liên Minh- Vụ Bản- Nam Hà (91-14)05 mộ 7 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hòa Mục- Hợp Đức- Tân Yên- Hà Bắc (11-09)06 bắc Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đình Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tứ Yên- Nam Kinh- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 18/11/1972 (29-02)04 nghĩa trang d2 mộ 4 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Thuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đông Thành- Hải Thượng- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 24/11/1972 (75-18)01 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Duy Thuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thọ Phú- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 6/7/1972 (93-22)06 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Trọng Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm Chiêu- Sơn Đồng- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 19/10/1972 (23-19)03 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trại Sài- Sài Sơn- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 2/8/1974 (37-03)09 NT D1 mộ 19 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thượng Hội- Tân Hội- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 7/2/1972 97.12.03.04, Kon Tum Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Anh Thuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bảng Trung- Thuần Mỹ- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 12/6/1972 (29-82)04 05 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quốc Trị- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 9/5/1969 Khu 6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Minh Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Khu 5- T/Trần Cột 5 Hòn Gai- Quảng Ninh Hy sinh: 2/6/1979 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hồng Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nam Anh- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 15/12/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1960 · Thạch Long- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 4/10/1978 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Thuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Hy sinh: 25/08/1978 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Thuẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đồng Lập-Đông Hưng-Thái Bình Hy sinh: 19/03/1975 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Thuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hải Anh-Hải Hậu-Nam Hà Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  23. Bùi Nguyên Thuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thụy Dương- Thái Thụy- Hy sinh: 1/4/1973 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Bá Thuẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hồng Thái- An Hải- Hy sinh: 19/11/1973 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Bá Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Xuân Lâm- Thuận Thành- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đình Thuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 8/10/1966 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đình Thuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1926 · Quang Nghiệp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 8/10/1966 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đức Thuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thống Nhất- Gia Lộc- Hy sinh: 22/3/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đức Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Mỹ- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đức Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hải Hưng- Hải Hậu- Hy sinh: 6/12/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu