Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

35 người khớp “Nguyễn Thuân” trong 47 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Thuần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: K bộ K4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 27/4/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hữu Thuần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Cầu Dũng - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/8/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Duy Thuận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Ngọc Thuấn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Quảng Chính, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 10/07/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thuận D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Núi Chè, Dậu Dương, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 01/04/1974 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Thuận D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Núi Chè, Dậu Dương, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 01/04/1974 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Thuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Việt Ngọc - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Lộc - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Lập - Tân Yên - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Ngọc Thuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quảng Chính - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Minh Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tiền Tiến - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại An - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Khắc Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phù Lỗ - Phù Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Nội - Yên Nội - Thanh Ba - Vĩnh Phúc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hòa Mục - Hợp Đức - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1979 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Trọng Thuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · An Tho - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Quang Thuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Quang - Nguyên Hồng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 305, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hữu Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/7/1979 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Số 18 - Hà Nhai - Hà Nội Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Tiến Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Chiến Thắng - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/12/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xuân Thịnh - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quốc Trị - Tiên Lữ - Hưng Yên Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Tiến Thuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quang Hưng - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đông Thành Hà Nẵm - Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đình Thuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bắc Sơn - Đồng Việt - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/01/1973 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Ngọc Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tây Sơn - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1966 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Ngọ Trung - Lê Minh - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1973 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Quý Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thủy Xuân Tiên - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.