Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

56 người khớp “Nguyễn Thanh Bính” trong 53 danh sách · trang 2/2

  1. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Ngọc Lâm- Đức Lâm- Đức Thọ- Hà Tĩnh Hy sinh: 30/04/1975 (74-01)05 Gia Định Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xuân Vinh- Trung Thành- Phổ Yên- Bắc Thái (25 650-990 50) Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · An Thái- Phúc Thành- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 26/04/1970 (42-90)08 01 Đắk Sút Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cộng Hòa- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 26/06/1978 Mộ 1, hàng 9 NT 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Tam Giang- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 27/08/1978 Mộ 284, hàng 22 NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vân Đồn- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Mộ 2, hàng 6, ô4 NT 1, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Gia Lạc- Hoàng Long- Hà Nam Ninh Mộ 235, hàng 6 NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Nghiêm Xuyên- Thường Tín- Hà Sơn Bình Hy sinh: 4/12/1979 NTK Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Sơn Bình- Dương Sơn- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 8/12/1978 Mộ 223, hàng 18, NT F10 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Thi Quan- Liên Quang- Thạch Thất Hy sinh: 3/4/1978 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Trung Thành- Phổ Yên- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Tiến- Phù Cừ- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Hưng- Đa Phúc- Hy sinh: 27/8/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Lâm Mậu- Lục Nam- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phù Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hồng Việt- Tiên Hưng- Hy sinh: 23/8/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hải Tây- Hải Hậu- Hy sinh: 25/8/1974 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ngoại Thành- Nam Định- Hy sinh: 30/12/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thuận- Ngoại Thành- Hy sinh: 30/12/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tiến- Phù Cừ- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hải Tây- Hải Hậu- Hy sinh: 25/8/1974 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Phú Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Trung Thành- Phổ Yên- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.