Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

342 người khớp “Nguyễn Thắng” trong 53 danh sách · trang 3/12

  1. Nguyễn Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tâm Mỹ - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Công Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Gia Thượng - Gia Hòa - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/07/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Chân Mộng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Duy Thăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1978 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Thảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1978 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thế Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Hợp Tiến - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1979 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Danh Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Dương Lúa - Đại Đồng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Rùa Hạ - Thanh Thùy - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/4/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đình Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Diệm Hồng - Sơn Diệm - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đức Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Bảo Đáp - Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Như Thăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông Xuân - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/06/1967 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Đông Viên - Đông Thức - Thanh Hóa Đơn vị: C12 - D9 - E64 - F320 - QD3 Hy sinh: 15/04/1978 KC6-R1-M36 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tháng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Thanh Khương - Thuận Thành - Bắc Ninh Hy sinh: 11/2/1979 3456 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Chí Thăng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Công lý - Lý Nhân - Hà Nam Hy sinh: 23/10/1977 3459 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Duy Thăng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Bồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Hy sinh: 13/05/1978 3460 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Bá Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Phú yên - Phú Xuyên - Hà Tây Hy sinh: 23/07/1978 3478 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Đội 7-Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 15/08/1978 3479 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Số 112 khu đáp cầu - TX Bắc Ninh - Bắc Ninh Hy sinh: 22/03/1978 3480 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Câu Mộng - Phù Ninh - Phú Thọ Hy sinh: 30/12/1977 3481 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Bạch Mai - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 31/01/1979 3482 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Duy Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Mai động - Kim Động - Hưng Yên Hy sinh: 4/3/1978 3483 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hữu Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Phú thứ-Thiệu Viên - Đông Thiệu - Thanh Hoá Hy sinh: 15/04/1978 3484 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Sỹ Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 22/09/1978 3485 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Thanh Vân - Tam Đảo - Vĩnh Phúc Hy sinh: 22/10/1977 3486 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Khánh Hội - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 27/08/1978 3487 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Hà Bắc Hy sinh: 15/11/1973 3488 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Thượng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 12/8/1978 3489 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Thảng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Thụy Lương - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 23/01/1978 3508 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Thảng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Chí minh - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 12/5/1978 3509 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Tháng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Thanh Khương - Thuận Thành - Bắc Ninh Hy sinh: 11/2/1979 3456 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.