Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

140 người khớp “Nguyễn Thưởng” trong 53 danh sách · trang 3/5

  1. Nguyễn Ngọc Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nam Điền- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 20/10/1969 (09-73)06 Quận lệ Trung Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Chí Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Vinh Hậu- Toàn Tiến- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 8/10/1969 Tại rừng Thăng Quý, H9, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Khắc Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiên Động- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 16/03/1970 Cách T1(1961) 700m, cách đường giao liên 20m Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Bản Giảm- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/01/1970 Nghĩa trang K1 Cạnh TQY mộ 16 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Duy Thưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cao Sơn- Sơn Đông- Tùng Thiện- Hà Tây Hy sinh: 6/4/1970 (64-17)09 Đắc Son 1/100000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Khắc Thượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phú Cường- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 22/11/1970 (37-90)08 mộ 22 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Thưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · 28a Nhị Hà- khối 51- Hoàn Kiếm- Hà Nội Hy sinh: 27/11/1971 (02-91)08 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Khánh Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · 30b khu bao động- Đồng Tháp- Nam Định Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Thướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nghi Diên- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 13/02/1972 (45-15)07 mộ 2 1/100000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Quốc Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Đức La- Đức Thọ Hy sinh: 18/09/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Mạnh Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Triệu Lương- Xuân Trường- Hương Sơn Hy sinh: 26/06/1972 93-12 ô mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Trung Thôn- Quảng Trung- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 5/12/1972 (23-91)04 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Khánh Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hoàng Kênh- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 7/3/1973 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nghĩa Thịnh- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 26/01/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tân Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 2/10/1973 (70-18)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đại Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 12/2/1973 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Ngọc Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bộc Nhiêu- Định Hóa Hy sinh: 22/07/1974 (85-57)08 mảnh Đắk Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Thưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phá Lãng- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 29/09/1973 (88-12)06 09 Plei Breng Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Trọng Thưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thống Hạ- Việt Thông- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 25/08/1972 (29-04)01 mộ 3 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thế Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trịnh Xá- Tiên Sơn- Hà Bắc (28-88)03 mộ 7 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Kinh- Nam Đàn- Nghệ An Mộ 11, nghĩa trang d2 04-10 ô 1+2 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Mỹ Lộc- Việt Hùng- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 25/08/1973 (74-17)08 Plây Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Tiến Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Hợp Ninh- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 8/3/1974 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Thưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cao Thành- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 22.08.01, Đắc Tô Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Viết Thương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghi Đồng- Nghi Lộc- Nghệ Tĩnh Mộ 664, hàng 16, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nghi Diễn- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 13/02/1973 (45-15)07 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Bá Thướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hà Sơn- Hà Trung- Hy sinh: 9/11/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đăng Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 2 Tràng Tình- - Hy sinh: 14/5/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đình Thưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Thống- Hà Quảng- Hy sinh: 21/6/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đình Thưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Lương Thống- Hà Quảng- Hy sinh: 21/6/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.