Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

140 người khớp “Nguyễn Thường” trong 53 danh sách · trang 4/5

  1. Nguyễn Đức Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thanh Bình- Cẩm Giàng- Hy sinh: 11/7/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hoàng Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Minh Tân- Thủy Nguyên- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Khắc Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Định Tiến- Yên Định- Hy sinh: 24/9/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Khắc Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Định Tiến- Yên Định- Hy sinh: 24/9/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Khắc Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Định Tiến- Yên Định- Hy sinh: 24/9/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Mạnh Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Gia Tân- Gia Lộc- Hy sinh: 8/8/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Mạnh Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố Công Vĩ- Ba Đình- Hy sinh: 8/8/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Minh Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Gia Tân- Gia Lộc- Hy sinh: 8/8/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Ngọc Thưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Ngọc Thưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Quang Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Điện Phong- Từ Liêm- Hy sinh: 6/3/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thắng Thưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Thanh- Vụ Bản- Hy sinh: 28/3/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thắng Thưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Thanh- Vụ Bản- Hy sinh: 28/3/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thắng Thưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Độc Lập- Kim Động- Hy sinh: 28/3/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Trọng Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Xuân Phong- Xuân Thủy- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Thương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Long Mai- Kim Động- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Thương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dĩnh Trì- Lạng Giang- Hy sinh: 18/3/1973 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Thương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Phương- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Thương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nam Phong- Nam Trực- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Thương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nam Phong- Nam Trực- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Thương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Số nhà 17- Phố Huế- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Chi Lễ- Lạng Giang- Hy sinh: 21/4/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Đông Triều- Hy sinh: 7/10/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 21/11/1974 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nam Phong- Nam Trực- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 21/1/1974 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đinh Thủy- Mỏ Cày- Hy sinh: 29/10/1963 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 21/11/1974 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Phong- Nam Trực- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nam Phong- Nam Trực- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.