Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

33 người khớp “Nguyễn Thơm” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Công Thơm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16.9.74 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Thơm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Hồng Đõ - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/2/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Thơm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phù Lãng - Đại Tân - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Thơm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Yên Nội - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/5/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Thơm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tam Đình - Tam Quang - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hồng Thơm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đồng Nai - Liên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Khắc Thơm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Lạc - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/3/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Thơm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Đoàn Kết - Hải Dương Hy sinh: 6/1/1979 3803 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Thơm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · HTX Mùa Thu - Ninh Bình Hy sinh: 6/12/1978 3804 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thơm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Thanh Lợi, Hà Nim Ninh Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thơm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 20/7/74 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hồng Thơm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đồng Mai- Liên Hồng- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 18/02/1968 Gần Ngọc Hồi, Plei Cần, Kon Tum Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Thơm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phù Lũng- Đại Tân- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 28/11/1969 (72.900-80.150) Đức Lập 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Thơm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Sơn Cương- Hồng Hà- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/2/1970 Đồi Phu Lăng Keo Pô Lô Ven Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Thơm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Nội- Thanh Ba-Vĩnh Phú Hy sinh: 9/5/1973 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hồng Thơm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Hà THạch- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 Củ Chi mộ 26 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Ngọc Thơm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · An Ninh- Mê Linh- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 16/04/1974 (17-20)06 NT d2 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Thơm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Kim Tiến- Kim Đức- Phù Ninh- vĩnh Phú Hy sinh: 16/11/1972 (24-89)01 Lệ Thanh mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Thỏm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bạch Hạ- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Thơm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Bạch Hà- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đình Thơm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Bạch Hạ- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Minh Thơm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đại Từ- Yên Lạc- Hy sinh: 28/3/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thơm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thành Lợi- Vụ Bản- Hy sinh: 26/7/1974 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Thơm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thành Lợi- Vụ Bản- Hy sinh: 26/7/1974 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Thơm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Minh Khai- Tiên Lữ- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Thơm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Ba Tăng- Duyên Hải- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Thơm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Ba Tăng- Duyên Hải- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Thơm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hưng Hòa- Bình Tân- Hy sinh: 12/12/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Thơm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hưng Hòa- Bình Tân- Hy sinh: 12/12/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Thơm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Khai- Tiên Lữ- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.