Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

31 người khớp “Nguyễn Thành Hải” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Thanh Hải E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1950 · Miếu Môn, Trần Phú, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 234 Hy sinh: 22/03/1975 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thanh Hải E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Đan Phượng, Giao Yến, Giao Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 19/01/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thanh Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phạm Kha - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thanh Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Hưu - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hưng Đạo - Kiến Thụy - Hải Phòng Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Ngãi Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tĩnh Gia Hy sinh: 22/4/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1948 Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1953 Hy sinh: 1/2/75 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1946 · Tống Chân- Phù Cừ- Hưng Yên Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phạm Kha- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đan Phượng- Giao Yến- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 19/01/1972 Bệnh xá E400 (Đông Sa Thầy) Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đồng Hưu- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 22/12/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Miếu Môn- Trần Phú- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 22/03/1975 Nghĩa Trang Viện. Suối Nước Đục (3/75) Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoằng Lưu- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 7/12/1972 Mộ 25 Z25 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thanh Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tông Chân- Phù Cừ- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thuận Thành- Phổ Yên- Hy sinh: 17/12/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hồng Phong- Nam Sách- Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tống Châu- Phù Cừ- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ta Ngọc- An Hòa- Hy sinh: 15/12/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 15/12/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Nho Quan- Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuận Thành- Phổ Yên- Hy sinh: 17/12/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Nho Quan- Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tồng Trân- Phù Cừ- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Nam Sách- Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Nho Quan- Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.