Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

729 người khớp “Nguyễn Thành” trong 53 danh sách · trang 24/25

  1. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Ngũ Hiệp- Cai Lậy- Hy sinh: 29/1/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hồng Thanh- Hồng Châu- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thanh Thủy- Tĩnh Gia- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Trực Thái- Hải Hậu- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Giang Nam- Đô Lương- Hy sinh: 6/12/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Việt Hưng- Gia Lâm- Hy sinh: 9/8/1974 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hòa Bình- Kiến Xương- Hy sinh: 12/7/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thái Hưng- Hưng Nhân- Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tà Băng- Châu Thành- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vĩnh Phú- Hồng Vân- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Quang- Tiên Sơn- Hy sinh: 25/9/1974 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Liên Trưởng- Thị xã Phú Thọ- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trường Thịnh- Thị xã Phú Thọ- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · 31 Công Hậu- Thị xã Nam Định- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · - Công Hậu- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Viết Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Kỳ Phong- Kỳ Anh- Hy sinh: 15/12/1973 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Yên Phú- Yên Mỹ- Hy sinh: 27/10/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Kim Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đại Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phú- Yên Mỹ- Hy sinh: 27/10/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tiến Thịnh- Yên Lãng- Hy sinh: 10/1/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Mỹ Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Nghĩa- Hoài Đức- Hy sinh: 29/6/1974 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Thạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Bắc- Hải Hậu- Hy sinh: 7/7/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Thạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Bắc- Hải Hậu- Hy sinh: 7/7/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bạch Hạc- Việt Trì- Hy sinh: 26/12/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Kỳ Lâm- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 20/6/1972 Lô 12 Số 159 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Tân Thanh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Khắc Yên- Yên Phong- Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 25/8/1972 Lô 12 Số 163 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Quảng Thọ- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 21/7/1972 Lô 12 Số 157 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.