Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

729 người khớp “Nguyễn Thành” trong 53 danh sách · trang 19/25

  1. Nguyễn Tiến Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Tiến Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Chấn- Cát Hải- Hy sinh: 5/9/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Tiến Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · An Lạc- Bình Tân- Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Tiến Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Thái- Vụ Bản- Hy sinh: 13/6/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Tiến Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Thái- Vụ Bản- Hy sinh: 13/6/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Tiến Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Châu- Tiên Hưng- Hy sinh: 5/11/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Tiến Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · An Ninh- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 29/9/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Trần Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Vân- Nam Đàn- Hy sinh: 6/4/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Trần Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nam Vân- Nam Đàn- Hy sinh: 6/4/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Trí Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Xuân Tiến- Nghi Xuân- Hy sinh: 12/6/1977 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Trí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · 74 phố Lê Lợi- Thị xã Hưng Yên- Hy sinh: 31/10/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Trọng Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Ngãi- Châu Thành- Hy sinh: 13/9/1962 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Trọng Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Sơn Lâm- Hương Sơn- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Trọng Thảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Vĩnh Hòa- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 3/1/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Trung Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Cấp Dẫn- Cẩm Khê- Hy sinh: 21/12/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Trung Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Quảng Hợp- Quảng Trạch- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Trung Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Vạn Thái- Ứng Hòa- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Trung Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Yên- Quốc Oai- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Trung Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Kỳ Hải- Kỳ Anh- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Trung Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Hiệp- Mỏ Cày- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Trung Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn Thái- Ứng Hòa- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Trung Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Uyên- Quốc Yên- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Trung Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phước Hiệp- Mỏ Cày- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Trung Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Vạn Thái- Ứng Hòa- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Tú Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Vân Từ- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Vân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Bạch Đằng- Kinh Môn- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tam Hồng- Yên Lạc- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Yên Lạc- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.