Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

729 người khớp “Nguyễn Thành” trong 53 danh sách · trang 17/25

  1. Nguyễn Đức Thảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Thảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Khánh- Gia Lộc- Hy sinh: 6/10/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Duy Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Liên Bảo- Tiên Sơn- Hy sinh: 23/12/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Duy Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Bảo- Tiên Sơn- Hy sinh: 23/12/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Duy Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Bảo- Tiên Sơn- Hy sinh: 23/12/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Duy Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Sơn- Ngọc Hòa- Hy sinh: 5/1/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Duy Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khối 31 Nguyễn Trãi- - Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Duy Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nguyễn Trãi- Khu 5- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Duy Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Sơn- Ngọc Hòa- Hy sinh: 5/1/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Duy Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Bão- Tiên Sơn- Hy sinh: 23/12/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Duy Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khối 31 Nguyễn Trãi- - Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Duy Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · 31 Nguyễn Trãi- Khu 5- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Duy Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Xuân Giang- Đa Phúc- Hy sinh: 25/5/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hoàng Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đông Quang- Đông Sơn- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hồng Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Yên Nam- Duy Tiên- Hy sinh: 29/12/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hồng Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Yên Nam- Duy Tiên- Hy sinh: 29/12/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hồng Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Yên Nam- Duy Tiên- Hy sinh: 29/12/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hữu Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quới Điền- Thạnh Phú- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hữu Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cóc Dán- Cẩm Khê- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hữu Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Nhà số 80- Thanh Sơn- Hy sinh: 23/5/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hữu Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Sơn- Quốc Oai- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hữu Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đông Tân- Đông Sơn- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hữu Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Việt Hùng- Thanh Hà- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hữu Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cóc Dấn- Cẩm Khê- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Huy Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/11/1973 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Huy Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 18/11/1973 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Kim Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nam Vân- Nam Đàn- Hy sinh: 3/12/1966 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Kim Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Vân- Nam Đàn- Hy sinh: 3/12/1966 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Kim Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nam Vân- Nam Đàn- Hy sinh: 3/12/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.