Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

228 người khớp “Nguyễn Tam” trong 53 danh sách · trang 8/8

  1. Nguyễn Văn Tầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lam- Thanh Oai- Hy sinh: 14/9/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lam- Thanh Oai- Hy sinh: 14/9/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Tầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lam- Thanh Oai- Hy sinh: 14/9/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mạch Tràng - Cổ Loa- Đông Anh- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thanh Thủy- Thanh Hà- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Phước Vĩnh Đông- Cần Giuộc- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Long Mỹ- Cai Lậy- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · 172 Triệu Việt Vương- - Hy sinh: 21/8/1974 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Tầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hồng Vân- Ân Thi- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Tầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · 172 Triệu Việt Vương- - Hy sinh: 21/8/1974 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Vu- Thiệu Hóa- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Vụ- Thiệu Hóa- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hữu Tâm Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Thanh Phong- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 30/8/1972 Lô 12 Số 70 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Tâm Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1949 · Hoằng Phúc- Hoằng Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/5/1972 Lô 12 Số 71 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tâm Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1942 · Hương Trà- Hương Khê- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 18/8/1973 Lô 4 Số 97 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Tâm Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Hoằng Hoá- Hoằng Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 4/1/1973 Lô 4 Số 98 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Tâm Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · xã Tráng Việt- huyện Yên Lãng- Vĩnh Phú (nay là Tráng việt- Mê Linh- Tp hà Nội) Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 141 Hy sinh: 13/9/1972 Lô 4 Số 99 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.