Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

64 người khớp “Nguyễn Tố” trong 53 danh sách · trang 1/3

  1. Nguyễn Huy Tộ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Lại Yên, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đoàn 308a Hy sinh: 16/07/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Công Tố Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · An Phú - Quỳnh Hải - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Bá Tỏ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tiên Cương - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tơ (Cơ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nội Doanh - Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tở Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trà Thôn - Thiện Phú - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hữu Tờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phục Lộ - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đắc Tơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Minh Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Hạ Hội - Tân Hợp - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đình Tố Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thanh Hà - An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1973 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Tất Tố Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Thành - Trường Yên - Gia khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Tô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hoằng Khánh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/3/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tố Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thanh Hoá Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Tố Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Tố Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Tô Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hoàng Lộc, Thanh Hoá Hy sinh: 28/4/1977 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Tất Tố Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1933 Hy sinh: 1973 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Ngọc Tơ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Tố Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Quốc Tô Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 24/1/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Tố Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Tỏ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1948 · Chạm Lo- Thuận Thành- Bắc Ninh Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Tộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hoàng Kiên- Tân Tiến- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 13/11/1966 Tây bắc C1 Tây Sa Thầy Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Tất Tố Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Thành- Trường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 7/3/1966 Khu vực Đức Vinh, Gia Lai Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Huy Tộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lại Yên- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 16/07/1966 Bệnh xá C07 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Duy Tờ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Thanh Giang- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 26/08/1966 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Công Tố Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · An Phú- Quỳnh Hải- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 14/11/1967 Tây nam đồi 1900, Kon Tum Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hữu Tờ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Quảng Ninh- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 11/11/1967 Tây A 724 20' Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Bá Tỏ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiên Cương- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 4/4/1968 Đồi 900 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Ngọc Tỏ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trà Thôn- Thiệu Phú- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 23/08/1968 (48-.22)05 50/1000 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Tô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · An Hiệp- Quỳnh Giao- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 23/09/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.