Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

238 người khớp “Nguyễn Tấn” trong 53 danh sách · trang 8/8

  1. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Văn Khê- Yên Lãng- Hy sinh: 10/9/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Nam Tân- Nam Sách- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Trù- Đông Anh- Hy sinh: 27/12/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Phú Tây- Mỏ Cày- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Bình- Kỳ Sơn- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Minh Hải- Văn Lâm- Hy sinh: 18/6/1974 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Hưng- Kiến Xương- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 118A Hoàng Hoa Thám- Lục Ngạn- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xã Giao- Giao Thủy- Hy sinh: 22/1/1966 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thới Thạnh- Thạnh Phú- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Xuân- Ba Tri- Hy sinh: 1966 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Mỏ Cày- Hy sinh: 16/1/1967 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 118A Hoàng Hoa Thám- Lục Ngạn- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xã Giao- Giao Thủy- Hy sinh: 22/1/1966 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Hải- Văn Lâm- Hy sinh: 6/8/1974 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Đoan- An Thụy- Hy sinh: 31/5/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Tần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Kinh Bắc- Thị xã Bắc Ninh- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Tản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thịnh Lang- Kỳ Sơn- Hy sinh: 11/3/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thái Bình- Kỳ Sơn- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · An Nhơn Tây- Củ Chi- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nhuận Đức- Củ Chi- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Hưng- Kiến Xương- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Tần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đồng Tâm- Ứng Hòa- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Tần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Lương- Quốc Oai- Hy sinh: 30/3/1973 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Nhật Tân Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Quảng Hợp- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 17/6/1972 Lô 12 Số 67 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Đình Trung- Tam Dương- Vĩnh Phú Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 26/7/1972 Lô 4 Số 100 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Viết Tân Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thanh Nho- Thanh Chương- Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 15/10/1972 Lô 12 Số 66 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Tản Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Đại Thắng- Tiên Lãng- Hải Phòng Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 26/9/1972 Lô 4 Số 93 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.