Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

238 người khớp “Nguyễn Tấn” trong 53 danh sách · trang 7/8

  1. Nguyễn Duy Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Hưng- Thanh Oai- Hy sinh: 25/4/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hồng Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · An Hòa- Từ Liêm- Hy sinh: 20/8/1974 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hồng Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Long Thành- An Hải- Hy sinh: 20/8/1974 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hồng Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · An Hòa- Từ Liêm- Hy sinh: 21/8/1974 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Huy Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vạn Xuân- Thường Xuân- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Huy Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vạn Xuân- Thường Xuân- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Long Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Dục Tú- Kinh Môn- Hy sinh: 18/2/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Mạnh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Cẩm- Phú Lương- Hy sinh: 6/5/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Minh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đình Kế- Lạng Giang- Hy sinh: 20/12/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Ngọc Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Quảng Phú- Gia Lương- Hy sinh: 20/5/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Ngọc Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Phú- Gia Lương- Hy sinh: 14/5/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Ngọc Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Phú- Gia Lương- Hy sinh: 14/5/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Ngọc Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Phú- Gia Lương- Hy sinh: 14/5/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Ngọc Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phương Công- Tiền Hải- Hy sinh: 16/11/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Ngọc Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phương Công- Tiền Hải- Hy sinh: 16/11/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Ngọc Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phương Công- Tiền Hải- Hy sinh: 15/11/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Ngọc Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phong Châu- Tiên Hưng- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Tấn Tản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đô Thành- Yên Thành- Hy sinh: 1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thanh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Gia Hòa- Gia Viễn- Hy sinh: 22/12/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thanh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Hòa- Giồng Trôm- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thanh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Gia Hòa- Gia Viễn- Hy sinh: 22/12/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thành Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bình Thành- Thanh Bình- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thành Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Thành- Thanh Bình- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Trân Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Tân- Nam Đàn- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Trân Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Tân- Nam Đàn- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Trần Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Vân- Nam Đàn- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Trọng Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Đạo- Lập Thạch- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Tán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Cấp Diễn- Cẩm Khê- Hy sinh: 5/3/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Tàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Điền- Nam Sách- Hy sinh: 5/7/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Sơn Cẩm- Phú Lương- Hy sinh: 6/5/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.