Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

259 người khớp “Nguyễn Tư” trong 53 danh sách · trang 5/9

  1. Nguyễn Xuân Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Sào Long- Gia Lập (Lâm)- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 20/03/1969 x26-200, y83-600, Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thôn Hoành- Đồng Tâm- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 26/04/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Quang Từ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tiến Thành- Yên Sơn Hy sinh: 21/04/1971 (08-84)09 Plây Lang Lô GRam Mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Bối Cầu- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 14/04/1972 (09-99)05 Kon Tum Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hồ Chương- Song Hồ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1972 (20-93)07 08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hữu Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Lũng Giang- Vân Tương- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 20/05/1972 (69-18)08 Tân Phú m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · HTXã Đại Thắng- Nam Lĩnh- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 19/06/1972 (79-18)03 nghĩa trang d2 mộ 4 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Trung Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Làng Mo- Nghĩa Xuân- Quỳ Hợp- Nghệ An Hy sinh: 28/03/1972 (02-01)08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Duy Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đại Đồng- An Khê- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 14/08/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hợp Thành- Thành Mỹ- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 26/06/1972 (94-22)05 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Vinh Quang- Phú Yên- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 25/05/1972 (22-93)09, quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Lập- Trung Minh- Kỳ Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đình Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đức Long- Đức Thọ Hy sinh: 5/1/1972 (02-16)08 số 1 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Khắc Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Vĩnh Phong- Cao Xá- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 (22-07)01 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bản Vược- Bát Sát- Lào Cai Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Nghĩa Hiệp- Tư Nghĩa- Quảng Ngãi Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc Buôn Yun H4, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Quang- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 30/11/1972 (57-81)06 An Khê 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cao Kênh- Hợp Thành- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 27/10/1973 (98-38)03 Mảnh Bảo Đức Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thành Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Dương Xá- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 20/02/1973 Làng cũ, Đe cà giêng K3 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Duy Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vĩnh Lại. Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/01/1973 (34-90)01 Buôn Tráp Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Minh Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lạc Chỉ- Hòa Mỹ- Tuy Hòa- Phú Yên Hy sinh: 12/8/1973 Nghĩa trang xá H5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Tủ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Xóm 3- Dư Hàng Kênh- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 16/03/1974 (91-98)06 Quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Kim Nghĩa- Nghi Ân- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 2/11/1975 (18-24) (18-60) Buôn Mê Thuột 1/10000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Tu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phố Lạc Viên Hải Phòng Hy sinh: 30/04/1975 Tân Thới Đông- Tân Thới Trung Hóc Môn Gia Định mộ 23 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nghĩa Trung- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 17/12/1970 (05-79)03 Plây Ku 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Ngọc Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Lập Ái- Song Giang- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 22/12/1974 N.T khu F, viện 211 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Hồ Bắc- Xuân Hòa- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 20/11/1972 (30-02)01 nghĩa trang E mộ 5 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đình Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Hồ Nam- Xuân Hòa- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 2/8/1974 (04-40)08 nghĩa trang D2 mộ 12 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đức Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quỳnh Hoa- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 5/2/1972 Nghĩa trang d2, mộ 3 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Tu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Cổ Dũng- Đông La- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 14/04/1972 (10-99)07 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.