Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

259 người khớp “Nguyễn Tú” trong 53 danh sách · trang 4/9

  1. Nguyễn Văn Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trung Sơn- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 6/9/1966 Trạm 9 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đình Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phú Mĩ- Hưng Phú- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 14/12/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nam Anh- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 8/10/1966 Làng Tà Lào Gia Lai Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Khắc Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Tiến- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 29/09/1966 Viện 2 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trung Thành- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 8/9/1966 Bắc Đức Vinh 2 km Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hữu Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Đồng Tâm- Yên Hoà- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 8/8/1966 Cách làng An Tá 1 giờ, khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Khắc Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quan Châm (Châu)- Phú Nghĩa- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 29/06/1966 Nghĩa trang Viện 2, Gia Lai Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Tu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Diễn Kỷ- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 20/05/1967 Gần Buôn Tơ Lan h5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Từ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Vũ Ninh- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1925 · Phù Minh- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/3/1967 Tây bắc buôn Rừng Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hồng Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Phùng Xá- Thạch Thất- Hà Tây Hy sinh: 13/11/1967 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Bá Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thống Nhất- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 3/3/1967 Tây bắc trận địa 1 giờ Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đăng Từ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Khánh- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 6/9/1967 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thị trấn Phả Lại- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 17/11/1967 Đồi 1338 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Từ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thái An- Quang Phục- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 9/6/1967 Trên đường hành quân Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · An Hiệp- Hải Toàn- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 3/4/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hồng Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Dương Lân- Quỳnh Phú- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 3/4/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trung Liên- Liên Sơn- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 3/6/1968 Khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Bá Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tây Phong- Liên Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 5/12/1968 (19-80) Tây Đắc Tô Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Huy Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm Cần- Hương Dân- Hương Khê Hy sinh: 5/10/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Huy Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm Cồn- Hương Dân- Hương Sơn Hy sinh: 5/10/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · B12U Quảng trung- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 11/1/1968 Phía Tây Nam Ngọc bay 1 Kon Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Tú (Tứ) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phú Ninh- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/03/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Tiến Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Yên Bộ- Kim Chung- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Chân đồi 875, Ngoc Bay, Đắc Tô Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Quốc Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Khu Hà Trì- Thị xã Hà Đông- Hà Tây Hy sinh: 28/02/1968 Đông bắc Chư Kna, H6, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Tu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · An Tảo- Kiến Nam- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 28/01/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm 5- Nam Tân- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1969 Khu vực ĐT4 B3 cũ, bắc Chư Hinh Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hồng Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thành Vân- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 27/04/1969 T18C07 BT Nam Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phúc Tiến- Kỳ Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 3/10/1969 (99-91)01 Plei Breng Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Gia Lâm- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 5/11/1969 Làng Bui, khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.