Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

69 người khớp “Nguyễn Tích” trong 95 danh sách · trang 2/3

  1. Nguyễn Văn Tịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thắng Lợi- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 23/05/1969 (90-14)05 Plei Iang Lô Kram Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Bá Tích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thượng Khanh- Thanh Cao- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 10/4/1970 Đã chôn cất được nhưng tọa độ không rõ Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phúc Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 10/11/1972 (80-25)05 Phượng Hoàng mộ 12 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Tịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Trung Kiên- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/12/1972 (75-21)01 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Tích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thôn Vinh- Hạ Giáp- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/11/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuân Giang- Mai Trung- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 27/08/1974 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hà Mỹ- Chu Điện- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 16/05/1974 (69-94)09 Dgo Kram Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Chiến Thắng- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bắc Hà- Bắc Sơn- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 30/05/1972 (69-18)01 Tân Phú mộ 4 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Long Biềng- Phú Nham- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1972 (22-07)01 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Trung Na- Thanh Xuân- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/10/1972 (43-08)03 1/25000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Mỹ Thạch- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 5/6/1971 (51-74)09 Đắc Tô 1/100000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Tịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đại Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hữu Tịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Vân Bảng- Cẩm Khê- Hy sinh: 26/11/1967 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Phú Cường- Kim Anh- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đông Sơn- Yên Thế- Hy sinh: 14/4/1975 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Phong Lạc- Cầm Thới- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Phong Lạc- Cầm Thới- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Sơn- Yên Thế- Hy sinh: 14/4/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Sơn- Yên Thế- Hy sinh: 14/4/1975 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Sơn- Yên Thế- Hy sinh: 14/4/1975 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bình Phú- Thạch Thất- Hy sinh: 30/4/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Tiến- Vĩnh Bão- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Tịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hồng Kỳ- Đa Phúc- Hy sinh: 4/7/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Dân Chủ- Hưng Hà- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Tích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · 134 Thủ Lệ khối 68- Ba Đình- Hy sinh: 12/9/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đình Tích Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1940 · Vũ Vinh- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 27/4/1972 Lô 5 Số 39 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Tích Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1948 · Hạ Hoà Phú Thọ Hy sinh: 31/06/ Xem đầy đủ →
  29. NGUYỄN TRUNG TÍCH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum XUÂN LÃNG, YÊN THAO, VĨNH PHÚ Đơn vị: Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  30. NGUYỄN VĂN TỊCH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum MỸ THẠCH, MỸ ĐỨC, HÀ TÂY Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 5/5/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu