Nguyễn Văn Tích

Năm sinh1943
Quê quánPhong Lạc- Cầm Thới-
Ngày hy sinh 11/2/1967

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1078025]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Tích, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=24514, Quê quán=Phong Lạc- Cầm Thới-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22449 (số thứ tự 1078025).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tích” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Tích” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

38 người cùng hy sinh ngày 11/2/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Xuân Thành sinh 1928 · Bạch Đằng- Tiên Hưng-
  2. Đào Đức Huệ sinh 1945 · Trung Giả- Đa Phúc-
  3. Đoàn Xuân Thảng Hải Thành- Hải Hậu-
  4. Dương Văn Thoa sinh 1939 · Công Lạc- Quế Võ-
  5. Hoàng Đình Tập sinh 1940 · Đạn Trấu- Gia Lộc-
  6. Lê Thiện Chiến sinh 1943 · Yên Lệ- Như Xuân-
  7. Lê Văn Bao Phước Vân- Cần Đước-
  8. Lê Văn Nhàn sinh 1946 · Thụy Dũng- Thụy Anh-
  9. Mai Văn Nhạng sinh 1947 · Thái Dương- Thái Ninh-
  10. Nguyễn Công Phú sinh 1938 · Thị trấn Chũ- Lục Ngạn-
  11. Nguyễn Công Phú sinh 1938 · - Lục Ngạn-
  12. Nguyễn Đình Đỗ sinh 1942 · Vấn Tân- Duyên Hà-
  13. Nguyễn Hữu Đỗ sinh 1946 · Cao Đức - Gia Lương- -
  14. Nguyễn Như Xưng sinh 1943 · An Ninh- Bình Lục-
  15. Nguyễn Như Xứng sinh 1943 · An Ninh- Bình Lục-
  16. Nguyễn Như Xứng An Ninh- Bình Lục-
  17. Nguyễn Tất Cừ sinh 1935 · Bá Thá- Ứng Hòa-
  18. Nguyễn Tuấn Chi sinh 1937 · Di Lâm - Thanh Hải- -
  19. Nguyễn Tuấn Thi sinh 1937 · Dị Mân- Thanh Hải-
  20. Nguyễn Văn Chuẩn sinh 1942 · Đông Đô- Tiên Hưng-
  21. Nguyễn Văn Liễu sinh 1947 · Tiên Dược- Đa Phúc-
  22. Nguyễn Văn Nam sinh 1940 · Đông Sơn- Yên Thế-
  23. Nguyễn Văn Nam Đông Sơn- Yên Thế-
  24. Nguyễn Văn Nam Đông Sơn- Yên Thế-
  25. Nguyễn Văn Nam sinh 1940 · Đông Sơn- Yên Thế-
  26. Nguyễn Văn Phố sinh 1935 · Tây Nam- Sơn Thành-
  27. Nguyễn Văn Phố Tây Nam- Sơn Thành-
  28. Nguyễn Văn Phố sinh 1935 · Tây Nam- Sơn Thành-
  29. Nguyễn Văn Thưa Thuận Mỹ- Châu Thành-
  30. Nguyễn Văn Tích sinh 1943 · Phong Lạc- Cầm Thới-
  31. Nguyễn Văn Tính Phong Lạc- Cẩm Thới-
  32. Phạm Đình Lung Hồng Phong- Mỹ Hào-
  33. Phạm Đình Lung Hồng Phong- Mỹ Hào-
  34. Phạm Đình Lung Hồng Phong- Duy Hào-
  35. Phạm Quang Lưỡng sinh 1945 · Hồng Phong- Thường Tín-
  36. Phạm Quang Lưởng sinh 1945 · Hồng Phong- Thường Tín-
  37. Phan Văn Chức sinh 1945 · Tú Sơn- Kiến Thụy-
  38. Tăng Văn Cún sinh 1943 · Kỳ Sơn- Tứ Kỳ-