Nguyễn Văn Tích

Năm sinh1953
Quê quánBắc Hà- Bắc Sơn- An Hải- Hải Phòng
Ngày hy sinh 30/05/1972
Nơi hy sinhĐường 14
Vị trí mộ (69-18)01 Tân Phú mộ 4

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046035]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Tích, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=30/05/1972, Quê quán=Bắc Hà- Bắc Sơn- An Hải- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Vị trí mộ=(69-18)01 Tân Phú mộ 4}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26458 (số thứ tự 1046035).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tích” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Tích” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

34 người cùng hy sinh ngày 30/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Ngọc Cần sinh 1953 · Cù Vân- Đại Từ
  2. Trần Ngọc Thành sinh 1952 · Trình Xuyên- Bảo Yến- Vụ Bản- Nam Hà
  3. Phan Văn Điền sinh 1942 · Xóm Đoài- Xuân Tiên- Xuân Trường- Nam Hà
  4. Trần Văn Huyến sinh 1941 · Hiển Khánh- Vụ Bản- Nam Hà
  5. Lê Văn Vượng sinh 1952 · Lam Sơn- Lam Cát- Tân Yên- Hà Bắc
  6. Bùi Đình Đắc sinh 1952 · Lãi Sơn- Tú Sơn- An Thụy- Hải Phòng
  7. Nguyễn Văn Hiển sinh 1953 · Xuân Hoa- Nghi Đức- Nghi Lộc- Nghệ An
  8. Nguyễn Hồng Hải sinh 1953 · Mậu Tài- Kim Liên- Nam Đàn- Nghệ An
  9. Đào Đức Toàn sinh 1952 · Hoa Nam- Đông Hưng- Thái Bình
  10. Trần Quang Minh sinh 1949 · Tây An- Tiền Hải- Thái Bình
  11. Bùi Sỹ Thoa sinh 1949 · Quảng Tuân (Tân)- Quảng Xương- Thanh Hóa
  12. Trần Xuân Năm sinh 1949 · Đoài Thôn- Hà Lan- Hà Trung- Thanh Hóa
  13. Bùi Văn Kẹt sinh 1952 · Xóm Chiềng- Liên Vũ- Lạc Sơn- Hòa Bình
  14. Lê Văn Nguyên sinh 1945 · Pháp Sơn- Sơn Châu- Hương Sơn
  15. Trần Văn Sơn sinh 1954 · Xuân Hồng- Nghi Xuân
  16. Trần Đình Đàn sinh 1952 · Thạch Bằng- Thạch Hà
  17. Mai Thanh Phương sinh 1953 · Trung Thành- Tràng Định
  18. Nông Văn Nghỉ sinh 1953 · Bình Phúc- Văn Quan- Lạng Sơn
  19. Nguyễn Công Cẩn sinh 1944 · Phú Thịnh- Yên Sơn
  20. Bì Văn Vi sinh 1952 · Văn Phú- Sơn Dương
  21. Lê Ngọc Sơn sinh 1952 · Ninh Dân- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  22. Tô Văn Đồng sinh 1952 · Ngũ Kiên- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  23. Đinh Văn Hới sinh 1950 · Lai Đồng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  24. Phạm Văn Giai sinh 1952 · Hồng Đà- Tam Nông- Vĩnh Phú
  25. Mè Văn Đợi sinh 1950 · Trung Đô- Bảo Nhai- Bắc Hà- Lào Cai
  26. Đán Văn Lâm sinh 1949 · Tùng Bá- Vị Xuyên- Hà Giang
  27. Đặng Mạnh Hùng sinh 1952 · Hùng Thăng- Minh Tân- Nam Sách- Hải Hưng
  28. Dương Minh Tân sinh 1947 · Đông Mai- Nguyễn Huệ- Đông Triều- Quảng Ninh
  29. Nguyễn Thành Phan sinh 1947 · Đường Thôn- Thiệu Giang- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  30. Dương Công Nhật sinh 1953 · Chí Yên- Bắc Sơn
  31. Nguyễn Siêu ( Xiêu) Hải sinh 1946 · Tân Thành- Văn Miếu- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  32. Nguyễn Huy Vụ sinh 1950 · Mậu Duyệt- Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  33. Nguyễn Ngọc Hưng sinh 1950 · Nhạc Lộc- Trưng Trắc- Văn Lâm- Hải Hưng
  34. Trần Văn Năm sinh 1949 · Hà Lan- Hà Trung - Thanh Hóa