Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

310 người khớp “Nguyễn Tân” trong 95 danh sách · trang 2/11

  1. Nguyễn Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Minh - Yên Minh - Hà Giang Đơn vị: Thông Tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tân Quang - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/12/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Duy Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phong Nội - Đồng Hợp - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1974 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Hạc Đình - Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1975 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Tiến Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thanh Lương - Tân Hóa - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Ban 1, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1975 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đức Thành - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/01/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hương Chính - Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hà Vân - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Duy Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Dao Thượng - Tân Hưng - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Duy Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tân Hưng - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vĩnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Tần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Thôn Lưu - Khám Lang - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Phương - Thạch Đồng - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Giang Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Việt Minh - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Minh Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hàng Đường số nhà 38 - Hà Nội Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1973 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thanh Tuyền - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Trung Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đoàn Kết - Hồng Phong - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/9/1978 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trại Ất - Đồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Quốc Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hợp Lực - Quảng Hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Tán Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Hoà bình-Yên kiện - Sông Lô - Vĩnh Phúc Hy sinh: 28/07/1978 3350 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Duy Tân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · An Tiến - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 2/1/1979 3360 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Tấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Phù Ninh - Tam Thanh - Vĩnh Phúc Hy sinh: 23/10/1977 3366 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hữu Tần Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Hưng yên - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 20/05/1978 3372 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Tán Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Hoà bình-Yên kiện - Sông Lô - Vĩnh Phúc Hy sinh: 28/07/1978 3350 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Duy Tân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · An Tiến - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 2/1/1979 3360 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Tấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Phù Ninh - Tam Thanh - Vĩnh Phúc Hy sinh: 23/10/1977 3366 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hữu Tần Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Hưng yên - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 20/05/1978 3372 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Tân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Bình Định Hy sinh: 15/10/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Ninh Hy sinh: 1/1978 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu