Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

228 người khớp “Nguyễn Tâm” trong 53 danh sách · trang 6/8

  1. Nguyễn Đình Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Tâm- Ninh Giang- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đình Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Yên Hưng- Ý Yên- Hy sinh: 29/4/1974 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yến Hưng- Ý Yên- Hy sinh: 28/4/1974 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hữu Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hữu Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiến Thắng- Hoài Đức- Hy sinh: 30/10/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hữu Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiến Thắng- Hoài Đức- Hy sinh: 30/11/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Kiến Tam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Việt Yên- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Minh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Nghi Tân- Nghi Lộc- Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Minh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đình Kết- Lạng Sơn- Hy sinh: 20/12/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Minh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Yên- An Biên- Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Mỹ Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Tân- Nghi Lộc- Hy sinh: 6/4/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Mỷ Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Tâm- Nghi lộc- Hy sinh: 6/4/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Ngọc Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hồng Kỳ- Đa Phúc- Hy sinh: 18/8/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Nhất Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cộng Hòa- Nam Sách- Hy sinh: 16/8/1967 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Quang Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xương Thịnh- Cẩm Khê- Hy sinh: 29/4/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Sỹ Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dục Tú- Đông Anh- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Tấn Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Ninh- Đức Hòa- Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Thái Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Yên Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thái Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Yên Sơn- Hương Sơn- Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thái Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Yên Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hải Hòa- Hải Hậu- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hải Hòa- Hải Hậu- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Giang- Bình Đại- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hải Hòa- Hải Hậu- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 6/3/1973 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vinh Quang- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thành Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Cộng Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 6/3/1973 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thành Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Cộng Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 6/3/1973 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thành Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Quảng Thanh- Thủy Nguyên- Hy sinh: 6/12/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thế Tăm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · - - Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.