Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

63 người khớp “Nguyễn Son” trong 47 danh sách · trang 2/3

  1. Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1978 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Tiến Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tinh Nhuệ - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 18, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1978 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Nghi Phù - Thành Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 23, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1978 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lạc Yên - Hoàng Vân - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Minh Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đồng Đình - Tiến Lô - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thế Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bế Chiều - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thành Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Yên Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hồng Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nhân Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Lãng - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1973 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Như Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sơn Hà - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/5/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xuân Lai - Xuân Lai - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1973 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thủy Tú - Thủy Đường - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1973 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thôn Đông - Thái Học - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/04/1978 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/7/1978 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lạc Yên - Hoàng Vân - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1973 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Minh Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Kim sơn - Hoằng Kim - Hoằng Hóa (Kim Sơn) - Thanh Hóa (Ninh Bình) Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Giao Giáp - Tân Minh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Kim Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vạn Thọ - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Liên Cốc - Việt Đoàn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Ngọc Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Trường Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Giao Ninh - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phương Thiện - Vị Xuyên - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Kim Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Dân Chủ - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Phun lửa,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Son Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Thành - Tân Hồng - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/10/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thanh Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phòng kế hoạch - Cty Thương Nghiệp - Hà Tây Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Trường Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sơn Lập - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Ngọc Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đại Trạch - Đình Tổ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hòa An - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1973 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Bàn Mạn - Lý Nhân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/10/1977 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vĩnh Quang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.