Nguyễn Thành Sơn

Năm sinh1953
Quê quánYên Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1971
Ngày hy sinh 11/4/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐường 14, khu 4 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 70.19.07 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6726 (số thứ tự 6725).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thành Sơn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thành Sơn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 11/4/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Đình Tân sinh 1954 · Xuân Hồng - Nghi Xuân - Hà Tĩnh · Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.70.07 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lương Văn Ca sinh 1948 · Tam Lư - Quan Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Lê Ngọc Thụy sinh 1945 · Vạn Hòa - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.19.07 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  4. Đỗ Ngọc Bích sinh 1951 · Từ Đà - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.19.07 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  5. Cao Văn Duệ sinh 1948 · Thanh Xuân - Kim Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.19.07 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  6. Hà Đình Hưng sinh 1950 · Võ Miếu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.19.07 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  7. Lê Đình Hồng sinh 1952 · An Đạo - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.17.07 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  8. Vũ Quốc Phòng sinh 1953 · Quốc Khánh - Yên Lập - Vĩnh Phú · Thông tin, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.19.07 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  9. Lê Thanh Sơn sinh 1952 · Vân Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.24.08 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  10. Đinh Trọng Yên sinh 1950 · Yên Lương - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.19.07 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  11. Nguyễn Dụng Tòng sinh 1947 · Tảo Dương Văn - Ứng Hòa - Hà Tây · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.24.08 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  12. Bùi Văn Quyền sinh 1951 · Yên Thụy - Yên Thủy - Hòa Bình · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.24.08 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  13. Hoàng Văn Chương sinh 1951 · Minh Hương - Hàm Yên - Tuyên Quang · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.24.08 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  14. Lương Văn Lợi sinh 1953 · Kỳ Lâm - Sơn Dương - Tuyên Quang · Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.19.09 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  15. Lành Văn Thiện sinh 1952 · Hoàng Đồng - Cao Lộc - Lạng Sơn · Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14, khu 4 - Gia Lai
  16. Hồ Văn Thành sinh 1954 · Sơn Thọ - Hương Sơn - Hà Tĩnh · Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Lộ 14, khu 4 - Gia Lai
  17. Lương Gia Lương sinh 1954 · Hữu Ái - Giang Sơn - Gia Lương - Hà Bắc · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 06.08.02 mộ 3 mảnh Phú Thiện bản đồ UMT 1/50.000
  18. Nguyễn Ích Bảo sinh 1954 · Minh Khai - Tiền Tiến - Văn Lâm - Hải Hưng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.08.09+02 mảnh Phú Thiện bản đồ UTM 1/50.000
  19. Nguyễn Quang Tiến sinh 1951 · Như Quỳnh - Tiền Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  20. Mai Văn Bảo sinh 1954 · Lê Xá - Thuận Thành - Hà Bắc · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  21. Lê Văn Dần sinh 1949 · Chi Đám - Đoan Hùng - Vĩnh Phú · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  22. Võ Bá Kim sinh 1952 · Thạch Tiến - Thạch Hà - Hà Tĩnh · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  23. Lành Văn Thiện sinh 1950 · Nà Tâm - Hoàng Đông - Cao Lộc - Lạng Sơn · Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  24. Hồ Văn Thành sinh 1954 · Sơn Thọ - Hương Sơn - Hà Tĩnh · Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  25. Nguyễn Văn Liêm sinh 1947 · Đức Dũng - Đức Thọ - Hà Tĩnh · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3