Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

178 người khớp “Nguyễn Sinh” trong 53 danh sách · trang 6/6

  1. Nguyễn Văn Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nghĩa Hợp- Tân Kỳ- Hy sinh: 22/8/1974 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 27/7/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hải Phương- Hải Hậu- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Hòa- Tân Yên- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Văn Thụ- Hoài Đức- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Hùng- Đông Anh- Hy sinh: 10/5/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Việt Hùng- Đông Anh- Hy sinh: 10/5/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · An Thương- Hoài Đức- Hy sinh: 28/3/1966 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lương- Gia Lộc- Hy sinh: 17/4/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Sính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Gia Lương- Gia Lộc- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Sính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Như Hoa- Kim Sơn- Hy sinh: 25/1/1973 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Sính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Như Hoa- Kim Sơn- Hy sinh: 25/1/1973 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Sính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Thành- Kim Thành- Hy sinh: 13/3/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Sình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Khánh- Đức Hòa- Hy sinh: 23/12/1963 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tùng Lâm- Tĩnh Gia- Hy sinh: 13/10/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · An Thượng- Hoài Đức- Hy sinh: 28/3/1966 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Văn Thụ- Hoài Đức- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Đào Xá- Thanh Thủy- Hy sinh: 23/11/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Thịnh- Kinh Môn- Hy sinh: 26/5/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Liêm Chính- Thanh Liêm- Hy sinh: 14/5/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Xuân- Nam Đàn- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thủy- Yên Khánh- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liêm Chính- Thanh Liêm- Hy sinh: 15/4/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Liêm Chính- Thanh Liêm- Hy sinh: 19/5/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thủy- Yên Khánh- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liêm Chính- Thanh Liêm- Hy sinh: 15/4/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Sinh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1942 · Công Bồi- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 9/11/1972 Lô 4 Số 74 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đình Sính Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Thuỵ Liên- Thái Thụy- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 3/9/1972 Lô 4 Số 73 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.