Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

82 người khớp “Nguyễn Sửu” trong 53 danh sách · trang 3/3

  1. Nguyễn Khánh Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Sơn Đồng- Hoài Đức- Hy sinh: 4/2/1975 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Quốc Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trạm Thảm- Phù Ninh- Hy sinh: 5/4/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thế Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Châu Khê- Yên Phong- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Tiến Sữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thủy Triều- Thủy Nguyên- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Dân- Chí Linh- Hy sinh: 28/7/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thu Phan- Yên Lãng- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Nguyên- Tiên Sơn- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tiên Phong- Thường Tín- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Kỳ Sơn- Tân Kỳ- Hy sinh: 27/11/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Kỳ Sơn- Tân Kỳ- Hy sinh: 27/11/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Minh- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 26/12/1977 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Tiến- Ý Yên- Hy sinh: 20/1/1973 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Tiến- Ý Yên- Hy sinh: 20/1/1973 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tường Phong- Thường Tín- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dân- Chí Linh- Hy sinh: 16/6/1967 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Kỳ Sơn- Tân Kỳ- Hy sinh: 27/11/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vĩnh Sơn- Vĩnh Tường- Hy sinh: 26/8/1973 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thanh Lâm- Yên Lãng- Hy sinh: 4/1/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ân Phương- Hạ Hòa- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Dân- Chí Linh- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thu Phan- Yên Lãng- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Sơn Đồng- Hoài Đức- Hy sinh: 4/2/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.