Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

82 người khớp “Nguyễn Sửu” trong 53 danh sách · trang 1/3

  1. Nguyễn Tấn Sửu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: K bộ 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 12/5/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Sửu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1936 · Tràng Trung, Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 03/04/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Bá Sửu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Hợp tác xã Cao Sơn, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48 Hàng 6; Ô 1; Số 125; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Sửu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Mỹ Dương, Thanh Mai, Thanh Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 320 Hy sinh: 31/03/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Sửu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Mỹ Dương, Thanh Oai, Hà Tây Đơn vị: C20 320 Hy sinh: 31/3/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Sửu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1936 · Tràng Trung, Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 03/04/1966 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Sửu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Tràng Trung, Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 03/4/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Viết Sửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Du - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Sửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trường Mai - Tân Bình - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1974 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Tuấn Sửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phú Khang - Phú Nam An - Chương mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Sưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Tràng Trung - Chiến Thắng - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1966 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Sửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trịnh Lương - Phú Cường - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Ngọc Sửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xuân Bắc - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Tuấn Sửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quế Sơn - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Sửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Cải - Cam Giá - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Sửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Trụ Hạ - Đồng Lạc - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/07/1978 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Bá Sửu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Đồng Lạc - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 28/01/1978 3268 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Duy Sửu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1937 · Dân Chủ - Tứ Kỳ - Hải Dương Hy sinh: 8/11/1970 3269 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Duy Sửu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1937 · Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 8/11/1970 3270 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Bá Sửu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Đồng Lạc - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 28/01/1978 3268 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Duy Sửu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1937 · Dân Chủ - Tứ Kỳ - Hải Dương Hy sinh: 8/11/1970 3269 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Duy Sửu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1937 · Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 8/11/1970 3270 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Hà Nam Ninh Hy sinh: 1979 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Sửu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 7/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Ngọc Sửu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Yên Lãng, Vĩnh Phúc Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1986 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Mạnh Sửu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Ngọc Sửu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Tuấn Sửu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Phú Nam An- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 17/11/1965 Ia Răng Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.