Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

371 người khớp “Nguyễn Sơn” trong 53 danh sách · trang 9/13

  1. Nguyễn Ngọc Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đề Thám- An Đạo- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/01/1974 (32-01)01 Bảo Đức mộ 4 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Như Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đồng Thịnh- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1970 Nghĩa trang viện 211 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thanh Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Ty Thương Nghiệp Hà Tây Hy sinh: 21/04/1970 22.07.01, Đắc Tô Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Cao Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đa Lộc- Phạm Hồng Thái- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 5/9/1974 (18-11)08 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Viết Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Đội 7- Hậu Thành- Yên Thành- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 29/04/1978 Mộ 10, hàng 8, NT F31 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Thôn Đồng- Thái Học- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 17/04/1978 Mộ 10, hàng 3, 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Lý Nhân- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/10/1977 Mộ 5, hàng 7, NT 1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Vũ Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Vũ Ngọc- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 26/10/1977 Mộ 3, hàng 9, NT 1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Kim Duyên- Kim Thanh- Hà Nam Ninh Hy sinh: 5/7/1978 Mộ 11, hàng 10, NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Nghi Phúc- Vinh- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 17/06/1978 Mộ 2, hàng 2, NT 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Tiến Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Tinh Nhuệ- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1978 Mộ 224, hàng 19, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hồng Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Số 38- Sơn Tây- Ba Đình- Hà Nội Mộ 48, hàng 2, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Tổ 44- Khu 4- TX Yên Bái- Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 16/12/1977 Mộ 4, hàng 11, NT 1B, Trà Vong, Tân Biên, TN Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thanh Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghi Phong- Nghi Lộc- Nghệ Tĩnh Mộ 281, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Khánh Hội- Kim Sơn- Hà Nam Ninh Mộ 162, hàng 14, Ô 2, NT F10, Ấp 4, Tân Hội Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bản Ngoại- Đại Từ- Bắc Thái Hy sinh: 14/03/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hoàng Ngô- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 13/11/1973 NT ĐT 17, Làng Bò Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Hoàng Tân- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 23/03/1978 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hồng Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Nam Hồng- Tiên Hải- Thái Bình Hy sinh: 8/3/1978 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Bá Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 103 Quang Trung- Thị xã Hưng Yên- Hy sinh: 2/3/1973 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Cảnh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thạch Thượng- Thạch Hà- Hy sinh: 28/1/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đẩu Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Lạc- Phú Lương- Hy sinh: 28/6/1975 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đình Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Sơn- Đồng Mai- Hy sinh: 12/1/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đình Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Sơn - Đồng Mai- - Hy sinh: 12/1/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đình Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Sơn- Đông Mai- Hy sinh: 11/9/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chuyển Mỹ- Phú Xuyên- Hy sinh: 19/10/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đức Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trương Mỹ- Phú Xuyên- Hy sinh: 19/10/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Giang Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trường Thọ- An Thụy- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Hoành Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thanh Thủy- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Hông Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Hải Dương- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.