Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

371 người khớp “Nguyễn Sơn” trong 53 danh sách · trang 12/13

  1. Nguyễn Văn Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Lương Điền- Cẩm Giàng- Hy sinh: 10/5/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vũ Lễ- Bắc Sơn- Hy sinh: 11/2/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quang Minh- Tân Yên- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Hồng- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 7/8/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Đức- An Lão- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Thạnh Tây- Hóc Môn- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Thạnh Tây- Hóc Môn- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Thông Hội- Củ Chi- Hy sinh: 3/3/1965 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Thạnh Tây- Hóc Môn- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Thông Hội- Củ Chi- Hy sinh: 3/3/1965 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Kỳ- Yên Thế- Hy sinh: 1/3/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Kỳ- Yên Thế- Hy sinh: 1/3/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Tân Yên- Hy sinh: 30/4/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vĩnh Yên- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 12/10/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bách Hòa- Thanh Oai- Hy sinh: 21/6/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Hồng- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 7/8/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghĩa Phong- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 15/5/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Tân Yên- Hy sinh: 30/4/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Kỳ- Yên Thế- Hy sinh: 1/3/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Phong- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 15/5/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số nhà 48- Đại Cổ Việt- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bích Hòa- Thanh Oai- Hy sinh: 24/6/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Quan- Nam Sách- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Hồng- Thanh Niệm- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Lê Hồng- Thanh Miện- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Đức- An Lão- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Lể- Bắc Sơn- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · 48 Đại Cổ Việt- - Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Châu- Tĩnh Gia- Hy sinh: 25/8/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hoằng Thắng- Hoằng Hóa- Hy sinh: 26/7/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.