Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

107 người khớp “Nguyễn Sáu” trong 95 danh sách · trang 2/4

  1. Nguyễn Đức Sáu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ngọc Sơn- Hà Sơn- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 18/04/1968 Tây nam Ngọc Chư Linh, điểm 7 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Sáu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Sáp Mai- Võng Na- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 26/03/1968 Chân Đồi M2 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Huy Sáu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Yên Lan- Thanh Lãng- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/2/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Sấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hoàng Lâm- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Sáu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Chuyên Mỹ- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 8/10/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Sấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thôn Na- Hiến Văn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 20/05/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Sấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phương Chữ- Trường Thành- An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 20/05/1969 Khu vực 826, Tây Bắc, Plây Kần, Kon Tum Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đình Sậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đa Xá- An Bình- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 4/1/1971 (52-20)06 Gia Lai Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Sáu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đông Yên- Đông Phong- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 20/07/1972 (0023)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Sáu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quảng Ninh- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 14/05/1972 (77-90)03 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Sáu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Viên Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 4/9/1972 (69-22)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Bá Sáu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1929 · Vạn An- Mỹ Chánh- Phú Mỹ- Bình Định Hy sinh: 7/2/1973 Xá Dân Y, Đắc Lắc, T44, H4 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Sáu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tam Quan- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/03/1974 (54-15)02 Đắc Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Sáu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mỹ Hạ- Yên Khang- Ý Yên- Nam Hà (08-02)02 mộ6 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Sáu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bất Sự- Hoàn Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 15/07/1974 (049-475) tỷ lệ 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Sáu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đồng Khúc- Thạch Khoán- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/06/1972 (04-21)08 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Mạnh Sáu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Song Mai- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 14/05/1978 Mộ 1, hàng 17, NT 1D, Thạnh Tây Xem đầy đủ →
  18. Lê Nguyên Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nam Sơn- Thanh Miện- Hy sinh: 10/11/1966 Xem đầy đủ →
  19. Lê Nguyên Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nam Sơn- Thanh Miện- Hy sinh: 10/11/1966 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hữu Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thụy Trường- Thái Thụy- Hy sinh: 14/9/1973 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Ngọc Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phủ Lai- Chí Linh- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Ngọc Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phả Lại- Chí Ninh- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Quang Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Quang- Tân Yên- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Quang Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Quang- Tân Yên- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Quốc Sầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Sơn- Đồng Hỷ- Hy sinh: 12/10/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Quốc Sầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Sơn- Đồng Hỷ- Hy sinh: 12/10/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Tiến Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Mỹ- Lạng Giang- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Tiến Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Mỹ- Lạng Giang- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Tiến Sấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đào Mỹ- Lạng Giang- Hy sinh: 2/3/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Tiến Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đào Mỹ- Lạng Giang- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu