Nguyễn Văn Sáu

Năm sinh1942
Quê quánChuyên Mỹ- Duy Tiên- Nam Hà
Ngày hy sinh 8/10/1969
Nơi hy sinhđi công tác

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032392]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Sáu, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=25484, Quê quán=Chuyên Mỹ- Duy Tiên- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=đi công tác, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12815 (số thứ tự 1032392).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Sáu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Sáu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 8/10/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Y Kum sinh 1941 · Blê Diêm- Huyện 1- Đắk Lắk
  2. Đỗ Trọng Lâu sinh 1942 · Đồng Nguyên- Tiên Sơn- Hà Bắc
  3. Nguyễn Chí Thường sinh 1938 · Vinh Hậu- Toàn Tiến- Kim Động- Hải Hưng
  4. Tô Văn Tranh Tỉnh Lộc- Nghĩa Trung- Việt Yên- Hà Bắc
  5. Nguyễn Ngọc Thanh sinh 1947 · Bích Sơn- Việt Yên- Hà Bắc
  6. Nguyễn Đức Tình sinh 1945 · Khu Quang Trung- Văn Phú- Sơn Dương
  7. Bùi Đình Năm sinh 1937 · Hồng Vân- Bạc Liêu-
  8. Cấn Hữu Đình sinh 1937 · Phú Kim- Thạch Thất-