Đỗ Trọng Lâu
| Năm sinh | 1942 |
|---|---|
| Quê quán | Đồng Nguyên- Tiên Sơn- Hà Bắc |
| Ngày hy sinh | 8/10/1969 |
| Nơi hy sinh | Xã Thăng Quý, H9, Đắc Lắc |
| Vị trí mộ | Tại rừng Thăng Quý, H8+9, Đắc Lắc |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1032941]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Trọng Lâu, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=25484, Quê quán=Đồng Nguyên- Tiên Sơn- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Xã Thăng Quý, H9, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Tại rừng Thăng Quý, H8+9, Đắc Lắc}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13364 (số thứ tự 1032941).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Trọng Lâu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đỗ Trọng Lâu” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
8 người cùng hy sinh ngày 8/10/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Sáu sinh 1942 · Chuyên Mỹ- Duy Tiên- Nam Hà
- Y Kum sinh 1941 · Blê Diêm- Huyện 1- Đắk Lắk
- Nguyễn Chí Thường sinh 1938 · Vinh Hậu- Toàn Tiến- Kim Động- Hải Hưng
- Tô Văn Tranh Tỉnh Lộc- Nghĩa Trung- Việt Yên- Hà Bắc
- Nguyễn Ngọc Thanh sinh 1947 · Bích Sơn- Việt Yên- Hà Bắc
- Nguyễn Đức Tình sinh 1945 · Khu Quang Trung- Văn Phú- Sơn Dương
- Bùi Đình Năm sinh 1937 · Hồng Vân- Bạc Liêu-
- Cấn Hữu Đình sinh 1937 · Phú Kim- Thạch Thất-