Nguyễn Huy Sáu

Năm sinh1939
Quê quánYên Lan- Thanh Lãng- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 9/2/1968
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhNgọc Chàm Bút

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030781]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Huy Sáu, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=24877, Quê quán=Yên Lan- Thanh Lãng- Bình Xuyên- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Chàm Bút, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11204 (số thứ tự 1030781).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Huy Sáu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Huy Sáu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 9/2/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Chí Năm sinh 1947 · Đan Hội- Lục Nam- Hà Bắc
  2. Vũ Hồng Thái sinh 1949 · Diễn Liên- Diễn Châu- Nghệ An
  3. Nguyễn Văn Vân sinh 1941 · Vũ Nghĩa- Vũ Tiên- Thái Bình
  4. Lê Văn Liên sinh 1949 · Hà Lan- Hà Trung- Thanh Hóa
  5. Đặng Văn Xuân sinh 1948 · Văn Đức- Gia Lâm- Hà Nội
  6. Nguyễn Đức Dục sinh 1940 · Liêm Mạc- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  7. Hoàng Văn Chiến sinh 1948 · Ninh Tiến- Gia Khánh- Ninh Bình
  8. Nguyễn Đức Quyền Bích Đào- Ninh Sơn. Gia Khánh- Ninh Bình
  9. Tạ Quang Huân Gia Phương- Gia Viễn- Ninh Bình
  10. Đào Văn Phướng sinh 1940 · Gia Phương- Gia Viễn- Ninh Bình
  11. Tạ Quang Dự sinh 1948 · Gia Phương- Gia Viễn- Ninh Bình
  12. Nguyễn Thanh Liên sinh 1940 · Xuân Lai- Gia Tiến- Gia Viễn- Ninh Bình