Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

141 người khớp “Nguyễn Quyển” trong 53 danh sách · trang 4/5

  1. Nguyễn Văn Quyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bá Thôn- Hồng Viết- Đông Hưng- - Thái Bình Mộ 6, Hàng 4, NT 1A, Trà Vong, Tân Biên Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Gia Quyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cẩm Yên- Cẩm Xuyên- Nghệ Tĩnh Mộ 20, Hàng 16, NT 3D Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Quyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · - - Hy sinh: 8/1/1978 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Quyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Dân Lực- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 9/12/1974 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Chí Quyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Minh Khai- Việt Trì- Hy sinh: 10/5/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đinh Quyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 12/10/1967 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đình Quyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1927 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 12/9/1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đình Quyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1927 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 12/10/1967 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đình Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Hải- Kỳ Anh- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Hải- Kỳ Anh- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Quyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Chi Lăng Nam- Thanh Miện- Hy sinh: 8/3/1967 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Gia Quyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Bình- Ý Yên- Hy sinh: 22/11/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Gia Quyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Bình- Ý Yên- Hy sinh: 22/8/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Huy Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Liên- Nghi Lộc- Hy sinh: 7/7/1965 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Huy Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Liên- Nghi Lộc- Hy sinh: 7/7/1965 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Khoa Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Hưng- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 12/11/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Khoa Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Hưng- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Qua Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Hưng- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Quyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Hưng- Văn Lâm- Hy sinh: 11/2/1974 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Quyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Lâm- Văn Lâm- Hy sinh: 11/2/1974 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Quyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Hưng- Văn Lâm- Hy sinh: 11/2/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thanh Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hải Giang- Hải Hậu- Hy sinh: 2/12/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Tiến Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · La ma Cầu thương- Võ Nhai- Hy sinh: 5/10/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Tiến Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Làu Thượng- Võ Nhai- Hy sinh: 5/10/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Quyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · An Bình- Nam Sách- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Quyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đoan Hồi- Lục Nam- Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Quyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Dương- Thanh Oai- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Quyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trường Quan- Lục Nam- Hy sinh: 13/12/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Quyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghĩa Trung- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Quyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Dương- Thanh Oai- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.