Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

50 người khớp “Nguyễn Quang Vịnh” trong 53 danh sách · trang 2/2

  1. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thôn Trung- Văn Lãng- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 19/06/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · 72-Trần Hưng Đạo- Phả Lại- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 10/4/1972 (68-05)03 Phú Thiện Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuân Vân- Hòa Lộc- Thị xã Phú Thọ Hy sinh: 24/09/1973 (40-88)04 Ya Breng mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Khánh Trung- Nghi Khánh- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 9/3/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Song Phương- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 4/6/1971 (85-40)09 mảnh Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Thắng Cương- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 10/6/1977 Mộ 6, Hàng 6, NT 1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bình Định- Yên Lạc Mộ 161, Hàng 4, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Số 72- Trần Hưng Đạo- Phả Lại- Chí Minh- Hải Hưng Hy sinh: 10/4/1972 (69- 05)03 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Sơn Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Ninh Sơn- Gia Khánh- Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cộng Hòa- Phú Xuyên- Hy sinh: 22/8/1974 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Sơn- Gia Khánh- Hy sinh: 3/5/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Sơn- Gia Khánh- Hy sinh: 3/5/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thiệu Hưng- Thiệu Hóa- Hy sinh: 5/3/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng Diệu- Chương Mỹ- Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vũ Vân- Vũ Tiên- Hy sinh: 3/12/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hương Vĩ- Yên Thế- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Quang Vịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng Dượu- Trương Mỹ- Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.